Anh - Việt

Bản dịch của từ Dầu dãi trong tiếng Trung

dầu dãi

Động từTính từ

dầu dãi (Động từ)

Nghĩa 01 · Trải qua nhiều nắng mưa, vất vả hoặc gian khổ.

经历许多风雨和艰辛。

Trải qua nhiều nắng mưa, vất vả hoặc gian khổ.

Ví dụ
父亲为了养活全家,饱经风霜。【】Cha tôi dầu dãi nắng mưa để nuôi cả gia đình.
母亲在工地上历尽艰辛多年。【】Mẹ đã dầu dãi nhiều năm ở công trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dầu dãi (Verb)

dầu dãi + Danh từ
Kết hợp từ của dầu dãi
Collocation
Ví dụ

经受风雨

dầu dãi mưa nắng

他在工地工作多年,经受了风雨。

Anh đã dầu dãi mưa nắng suốt những năm làm công trình.

历经风霜

dầu dãi sương gió

送货员每天都要历经风霜。

Những người giao hàng phải dầu dãi sương gió mỗi ngày.

历尽艰辛

dầu dãi phong sương

她历尽艰辛,把孩子们养大。

Bà đã dầu dãi phong sương để nuôi các con khôn lớn.

dầu dãi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đã trải qua nhiều vất vả, gian khổ nên có vẻ từng trải, khắc khổ.

因经历许多艰辛而显得沧桑、劳苦。

Đã trải qua nhiều vất vả, gian khổ nên có vẻ từng trải, khắc khổ.

Ví dụ
她那张饱经风霜的脸上满是日晒雨淋的痕迹。【】Khuôn mặt dầu dãi của bà hằn rõ dấu vết nắng mưa.
他那双饱经劳苦的手显示出多年的辛劳。【】Đôi tay dầu dãi cho thấy ông đã lao động rất vất vả.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dầu dãi (Adjective)

Danh từ + dầu dãi
Kết hợp từ của dầu dãi
Collocation
Ví dụ

一张饱经风霜的脸

gương mặt dầu dãi

他那张饱经风霜的脸显示出多年的户外工作经历。

Gương mặt dầu dãi của ông cho thấy nhiều năm làm việc ngoài trời.

粗糙、饱经风霜的双手

đôi bàn tay dầu dãi

父亲那双粗糙、饱经风霜的手长满了老茧。

Đôi bàn tay dầu dãi của cha luôn đầy vết chai.

饱经风霜的神情

vẻ dầu dãi

离家奔波多年后,他显得饱经风霜。

Anh có vẻ dầu dãi sau nhiều năm bôn ba xa nhà.

Video ngữ cảnh