dầu dầu
dầu dầu (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Một cách lơ mơ, chưa tỉnh táo hẳn sau khi ngủ dậy hoặc hồi tỉnh.
迷迷糊糊地,尚未完全清醒地。
Một cách lơ mơ, chưa tỉnh táo hẳn sau khi ngủ dậy hoặc hồi tỉnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu dầu (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迷迷糊糊地醒来 tỉnh dậy dầu dầu | 我半夜迷迷糊糊地醒来。 Tôi tỉnh dậy dầu dầu vào lúc nửa đêm. |
迷迷糊糊地坐起来 ngồi dậy dầu dầu | 听到闹钟后,他迷迷糊糊地坐了起来。 Nghe chuông báo thức, anh ấy ngồi dậy dầu dầu. |
昏昏沉沉地走路 bước đi dầu dầu | 她昏昏沉沉地走进厨房泡咖啡。 Cô ấy bước đi dầu dầu vào bếp để pha cà phê. |
茫然地环顾四周 nhìn dầu dầu | 男孩恢复意识后,茫然地环顾房间。 Cậu bé nhìn dầu dầu quanh căn phòng sau khi tỉnh lại. |
dầu dầu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái mới tỉnh dậy hoặc hồi tỉnh, còn lơ mơ và chưa tỉnh táo hẳn.
刚醒来或恢复意识时迷迷糊糊、不太清醒的。
Ở trạng thái mới tỉnh dậy hoặc hồi tỉnh, còn lơ mơ và chưa tỉnh táo hẳn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu dầu (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
惺忪的眼睛 đôi mắt dầu dầu | 长途飞行后,她的眼睛惺忪无神。 Sau chuyến bay dài, cô ấy có đôi mắt dầu dầu. |
人还迷迷糊糊的 người còn dầu dầu | 我刚睡醒,人还迷迷糊糊的。 Mới ngủ dậy nên người tôi còn dầu dầu. |