Anh - Việt
dầu đi-ê-den
Danh từ
dầu đi-ê-den (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại nhiên liệu làm từ dầu mỏ, dùng cho động cơ diesel.
由石油提炼、用于柴油发动机的燃料。
Loại nhiên liệu làm từ dầu mỏ, dùng cho động cơ diesel.
Ví dụ
这辆卡车用柴油行驶。【】Xe tải này chạy bằng dầu đi-ê-den.
加油站今天的柴油卖完了。【】Trạm xăng hôm nay hết dầu đi-ê-den.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu đi-ê-den (Noun)
Danh từ + dầu đi-ê-denĐộng từ + dầu đi-ê-den
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
柴油燃料 nhiên liệu dầu đi-ê-den | 这辆卡车使用柴油燃料。 Xe tải này sử dụng nhiên liệu dầu đi-ê-den. |
柴油发动机 động cơ dầu đi-ê-den | 柴油发动机通常更省油。 Động cơ dầu đi-ê-den thường tiết kiệm nhiên liệu hơn. |
柴油价格 giá dầu đi-ê-den | 柴油价格本月上涨了。 Giá dầu đi-ê-den đã tăng trong tháng này. |
柴油味 mùi dầu đi-ê-den | 我在公交车站附近闻到了柴油味。 Tôi ngửi thấy mùi dầu đi-ê-den gần bến xe. |