Anh - Việt
dấu gạch ngang
Danh từ
dấu gạch ngang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ký hiệu “-” dùng để nối các từ, tên riêng hoặc các phần của một từ.
连接词语、专名或词的组成部分的符号“-”。
Ký hiệu “-” dùng để nối các từ, tên riêng hoặc các phần của một từ.
Ví dụ
“越南—英国”这个名称中间有连字符。【】Tên Việt-Anh có dấu gạch ngang ở giữa.
请在这个词中使用连字符。【】Hãy dùng dấu gạch ngang trong từ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ký hiệu “—” dùng để ngắt ý hoặc thêm thông tin trong câu.
用于停顿或补充说明的符号“—”。
Ký hiệu “—” dùng để ngắt ý hoặc thêm thông tin trong câu.
Ví dụ
她用破折号补充说明。【】Cô ấy dùng dấu gạch ngang để thêm một ý giải thích.
长破折号让句中的停顿更明显。【】Dấu gạch ngang làm câu văn ngắt lại rõ hơn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu gạch ngang (Noun)
dấu gạch ngang + Giới từdấu gạch ngang + Tính từdấu gạch ngang + Động từĐộng từ + dấu gạch ngang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
专有名称中的连字符 dấu gạch ngang trong tên riêng | 这个专有名称中有一个连字符。 Tên riêng này có dấu gạch ngang trong tên riêng. |