Anh - Việt
dầu giun
Danh từ
dầu giun (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân cỏ có tinh dầu, trước đây dùng làm thuốc tẩy giun.
一种含挥发油、曾用于驱虫的草本植物。
Cây thân cỏ có tinh dầu, trước đây dùng làm thuốc tẩy giun.
Ví dụ
过去人们用土荆芥驱蛔虫。【】Người xưa dùng dầu giun để tẩy giun.
土荆芥的气味很浓。【】Dầu giun có mùi khá mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu giun (Noun)
Danh từ + dầu giunĐộng từ + dầu giun
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
土荆芥植株 cây dầu giun | 土荆芥植株有一种相当浓的气味。 Cây dầu giun có mùi thơm khá mạnh. |
土荆芥精油 tinh dầu từ cây dầu giun | 土荆芥精油过去曾用于驱虫。 Tinh dầu từ cây dầu giun trước đây từng được dùng để tẩy giun. |