Anh - Việt

Bản dịch của từ Dầu hắc trong tiếng Trung

dầu hắc

Danh từ

dầu hắc (Danh từ)

Nghĩa 01 · hắc ín

焦油

hắc ín

Ví dụ
道路上有很多黑色的油焦。【】Đường có nhiều dầu hắc trên đó.
工人没有使用油焦清理墙壁。【】Công nhân không dùng dầu hắc để lau tường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa