Anh - Việt
dầu hoả
Danh từ
dầu hoả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại nhiên liệu lỏng tinh chế từ dầu mỏ, dễ cháy, thường dùng để thắp đèn hoặc làm chất đốt.
从石油中提炼的易燃液体燃料,常用于照明或燃烧。
Loại nhiên liệu lỏng tinh chế từ dầu mỏ, dễ cháy, thường dùng để thắp đèn hoặc làm chất đốt.
Ví dụ
以前,我爷爷常用煤油点灯。【】Ngày trước, ông tôi thường thắp đèn bằng dầu hoả.
这家商店还向偏远地区的居民卖火油。【】Cửa hàng này vẫn bán dầu hoả cho người dân vùng xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu hoả (Noun)
Danh từ + dầu hoảĐộng từ + dầu hoả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
煤油灯 đèn dầu hoả | 我祖父还留着一盏旧煤油灯。 Ông tôi vẫn giữ một chiếc đèn dầu hoả cũ. |
煤油炉 bếp dầu hoả | 停电时,他们用煤油炉做饭。 Họ nấu ăn bằng bếp dầu hoả khi mất điện. |
煤油味 mùi dầu hoả | 房间里有很浓的煤油味。 Căn phòng có mùi dầu hoả rất nồng. |
一罐煤油 can dầu hoả | 他买了一罐煤油备用。 Anh ấy mua một can dầu hoả để dự phòng. |