Anh - Việt

Bản dịch của từ Dấu huyền trong tiếng Trung

dấu huyền

Danh từ

dấu huyền (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dấu thanh (`) đặt trên chữ cái để chỉ thanh huyền trong chữ Quốc ngữ.

越南语国字中标示玄声的声调符号(`)。

Dấu thanh (`) đặt trên chữ cái để chỉ thanh huyền trong chữ Quốc ngữ.

Ví dụ
“bà”这个字母 a 上有一个玄声调号。【】Chữ “bà” có dấu huyền trên chữ a.
你忘了在“huyền”这个词里写玄声调号。【】Em quên viết dấu huyền trong từ “huyền”.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dấu huyền (Noun)

dấu huyền + Giới từdấu huyền + Từ đi kèmĐộng từ + dấu huyền
Kết hợp từ của dấu huyền
Collocation
Ví dụ

越南语中的降调符号

dấu huyền trong tiếng Việt

越南语中的降调符号写成向下倾斜的一笔。

Dấu huyền trong tiếng Việt được viết như một nét nghiêng xuống.