Anh - Việt
dầu khí
Danh từ
dầu khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dầu mỏ và khí tự nhiên, hoặc ngành khai thác và sử dụng các nguồn năng lượng này.
石油和天然气,也指相关产业。
Dầu mỏ và khí tự nhiên, hoặc ngành khai thác và sử dụng các nguồn năng lượng này.
Ví dụ
越南正在近海开采石油和天然气。【】Việt Nam đang khai thác dầu khí ngoài khơi.
他在油气产业工作。【】Anh ấy làm việc trong ngành dầu khí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu khí (Noun)
Danh từ + dầu khídầu khí + Tính từĐộng từ + dầu khí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
石油和天然气公司 công ty dầu khí | 一家石油和天然气公司在这座城市开设了新办公室。 Một công ty dầu khí đã mở văn phòng mới tại thành phố này. |
石油和天然气项目 dự án dầu khí | 这个石油和天然气项目需要进行仔细的环境评估。 Dự án dầu khí này cần được đánh giá kỹ về môi trường. |
石油和天然气行业 ngành dầu khí | 石油和天然气行业为当地居民创造了许多就业机会。 Ngành dầu khí tạo ra nhiều việc làm cho người dân địa phương. |
石油和天然气储量 trữ lượng dầu khí | 该地区拥有大量石油和天然气储量。 Khu vực này có trữ lượng dầu khí lớn. |