Anh - Việt
dấu kiểm
Danh từ
dấu kiểm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dấu đóng trên đồ vàng, bạc để xác nhận độ tinh khiết hoặc chất lượng.
印在金银制品上,用来证明纯度或质量的标记。
Dấu đóng trên đồ vàng, bạc để xác nhận độ tinh khiết hoặc chất lượng.
Ví dụ
这枚戒指内侧有金银印记。【】Chiếc nhẫn này có dấu kiểm ở mặt trong.
买银手镯前要看看纯度标记。【】Hãy tìm dấu kiểm trước khi mua vòng bạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu kiểm (Noun)
dấu kiểm + Giới từdấu kiểm + Tính từdấu kiểm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
金银制品上的检验印记 dấu kiểm trên đồ vàng bạc | 这只手镯上有检验印记。 Chiếc vòng này có dấu kiểm trên đồ vàng bạc. |
检验机构的检验印记 dấu kiểm của cơ quan kiểm định | 检验机构的检验印记确认该物品是真银。 Dấu kiểm của cơ quan kiểm định xác nhận món đồ là bạc thật. |