Anh - Việt

Bản dịch của từ Dầu lai trong tiếng Trung

dầu lai

Danh từ

dầu lai (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại dầu được cất từ cây lai, dùng trong công nghiệp.

从莱树蒸馏出来、用于工业的油。

Loại dầu được cất từ cây lai, dùng trong công nghiệp.

Ví dụ
工厂在一些生产流程中使用莱树油。【】Nhà máy dùng dầu lai trong một số quy trình sản xuất.
这种工业植物油从莱树中蒸馏出来。【】Dầu lai được cất từ cây lai để dùng trong công nghiệp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dầu lai (Noun)

dầu lai + Tính từdầu lai + Từ đi kèmĐộng từ + dầu lai
Kết hợp từ của dầu lai
Collocation
Ví dụ

粗制来树油

dầu lai thô

粗制来树油在用于生产前需要加工。

Dầu lai thô cần được xử lý trước khi dùng trong sản xuất.

精炼来树油

dầu lai tinh chế

工厂向生产商出售精炼来树油。

Nhà máy bán dầu lai tinh chế cho các cơ sở sản xuất.