Anh - Việt
dấu lăn tay
Danh từ
dấu lăn tay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dấu vân tay được lăn bằng mực trên giấy tờ để nhận dạng một người.
用墨水按在纸上的指纹,用于识别身份。
Dấu vân tay được lăn bằng mực trên giấy tờ để nhận dạng một người.
Ví dụ
警察采集了那个人的指纹。【】Công an lấy dấu lăn tay của người đó.
他申请时必须提供指纹。【】Anh ấy phải cung cấp dấu lăn tay khi làm hồ sơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu lăn tay (Noun)
Danh từ + dấu lăn taydấu lăn tay + Giới từĐộng từ + dấu lăn tay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
指纹卡 phiếu dấu lăn tay | 她在指纹卡上填写了信息。 Cô ấy điền thông tin vào phiếu dấu lăn tay. |