Anh - Việt
dấu lặng
Danh từ
dấu lặng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ký hiệu trong bản nhạc cho biết phải im lặng trong một khoảng thời gian nhất định.
乐谱中表示在一定时值内停顿、不发声的符号。
Ký hiệu trong bản nhạc cho biết phải im lặng trong một khoảng thời gian nhất định.
Ví dụ
这个小节末尾有一个休止符。【】Ô nhịp này có một dấu lặng ở cuối.
弹琴时,你要正确数休止符的时值。【】Em phải đếm đúng dấu lặng khi chơi đàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu lặng (Noun)
dấu lặng + Tính từdấu lặng + Từ đi kèmĐộng từ + dấu lặng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
四分休止符 dấu lặng đen | 作曲家在小节末写了一个四分休止符。 Nhạc sĩ viết một dấu lặng đen ở cuối ô nhịp. |
二分休止符 dấu lặng trắng | 二分休止符持续两拍。 Dấu lặng trắng kéo dài hai phách. |
八分休止符 dấu lặng móc đơn | 请用一个八分休止符替换这个音符。 Hãy thay nốt này bằng một dấu lặng móc đơn. |