Anh - Việt

Bản dịch của từ Dấu lửng trong tiếng Trung

dấu lửng

Danh từ

dấu lửng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ba chấm (...) dùng để biểu thị lời nói ngập ngừng, ý chưa nói hết hoặc phần bị lược bỏ.

由三个点组成的标点,用于表示停顿、话没说完或省略内容。

Ba chấm (...) dùng để biểu thị lời nói ngập ngừng, ý chưa nói hết hoặc phần bị lược bỏ.

Ví dụ
她用省略号表示自己正在犹豫。【】Cô ấy dùng dấu lửng để cho thấy mình đang do dự.
不要在工作邮件中用太多省略号。【】Đừng dùng dấu lửng quá nhiều trong email công việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dấu lửng (Noun)

dấu lửng + Từ đi kèmdấu lửng + Động từĐộng từ + dấu lửng
Kết hợp từ của dấu lửng
Collocation
Ví dụ

句末的省略号

dấu lửng ở cuối câu

句末的省略号会让信息听起来有些犹豫。

Dấu lửng ở cuối câu khiến lời nhắn nghe có vẻ do dự.

Video ngữ cảnh