Anh - Việt
dầu luyn
Danh từ
dầu luyn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dầu đã tinh luyện, dùng để bôi trơn động cơ và các bộ phận máy móc.
用于润滑发动机和机械部件的油。
Loại dầu đã tinh luyện, dùng để bôi trơn động cơ và các bộ phận máy móc.
Ví dụ
汽车每六个月需要更换一次机油。【】Xe cần thay dầu luyn sau mỗi sáu tháng.
技工往发动机里加了些机油。【】Thợ sửa xe đã đổ thêm dầu luyn vào động cơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu luyn (Noun)
Danh từ + dầu luyndầu luyn + Danh từdầu luyn + Tính từdầu luyn + Động từĐộng từ + dầu luyn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
油桶 thùng dầu luyn | 空的油桶被堆放在仓库角落。 Mấy thùng dầu luyn rỗng được xếp ở góc kho. |