Anh - Việt
dầu máy
Danh từ
dầu máy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dầu dùng để bôi trơn và bảo vệ động cơ xe cộ.
用于润滑和保护车辆发动机的油。
Loại dầu dùng để bôi trơn và bảo vệ động cơ xe cộ.
Ví dụ
出发前,我需要给车换机油。【】Tôi cần thay dầu máy cho xe trước chuyến đi.
修车师傅说车里的机油太脏了。【】Thợ bảo dầu máy trong xe đã quá bẩn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loại dầu dùng để bôi trơn các bộ phận của máy móc.
用于润滑机器部件的油。
Loại dầu dùng để bôi trơn các bộ phận của máy móc.
Ví dụ
这台缝纫机需要经常加润滑油。【】Máy may này cần tra dầu máy thường xuyên.
他在干涩的齿轮上滴了机械油。【】Anh ấy nhỏ dầu máy vào bánh răng bị khô.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu máy (Noun)
dầu máy + Tính từdầu máy + Động từĐộng từ + dầu máy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高质量机油 dầu máy chất lượng cao | 汽车制造商建议使用高质量机油。 Hãng xe khuyên dùng dầu máy chất lượng cao. |
工业润滑油 dầu máy công nghiệp | 工厂为重型设备使用工业润滑油。 Nhà máy dùng dầu máy công nghiệp cho các thiết bị nặng. |