Anh - Việt

Bản dịch của từ Dấu ngoặc kép trong tiếng Trung

dấu ngoặc kép

Danh từ

dấu ngoặc kép (Danh từ)

Nghĩa 01 · dấu dùng trước và sau một câu dẫn chứng hay lời phát biểu " "

引号

dấu dùng trước và sau một câu dẫn chứng hay lời phát biểu " "

Ví dụ
她在文章中使用了“”来标明引用。【】Cô ấy dùng dấu ngoặc kép trong bài viết.
你不应该在句子里没有“”使用引语。【】Bạn không nên dùng dấu ngoặc kép không đúng chỗ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh