Anh - Việt

Bản dịch của từ Dấu nhân trong tiếng Trung

dấu nhân

Danh từ

dấu nhân (Danh từ)

Nghĩa 01 · dấu gồm hai gạch tréo đặt giữa số nhân và số bị nhân (X)

乘号

dấu gồm hai gạch tréo đặt giữa số nhân và số bị nhân (X)

Ví dụ
请用×表示乘法符号。【】Xin hãy dùng dấu nhân × ở đây.
他不懂乘法符号的用法吗?【】Anh ấy không hiểu dấu nhân sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa