Anh - Việt
dầu nhờn
Danh từ
dầu nhờn (Danh từ)
Nghĩa 01 · dầu có độ nhờn cao và có khả năng bảo vệ sự bào mòn, dùng để bôi trơn máy.
润滑油
dầu có độ nhờn cao và có khả năng bảo vệ sự bào mòn, dùng để bôi trơn máy.
Ví dụ
社区 车间 使用 润滑油 保护 缝纫机。【】Xưởng cộng đồng dùng dầu nhờn để bảo vệ máy may.
社会 工厂 不 使用 旧 机油 维护 发电机。【】Nhà máy xã hội không dùng dầu nhờn cũ cho máy phát điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa