Anh - Việt
dầu nhớt
Danh từ
dầu nhớt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dầu dùng để bôi trơn, giảm ma sát và bảo vệ động cơ hoặc máy móc.
用于润滑、减少摩擦并保护发动机或机器的油。
Loại dầu dùng để bôi trơn, giảm ma sát và bảo vệ động cơ hoặc máy móc.
Ví dụ
他周末给摩托车换了机油。【】Anh ấy thay dầu nhớt cho xe máy vào cuối tuần.
这台机器需要润滑油才能运转得更顺畅。【】Máy này cần dầu nhớt để chạy êm hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu nhớt (Noun)
Danh từ + dầu nhớtdầu nhớt + Danh từdầu nhớt + Tính từdầu nhớt + Động từĐộng từ + dầu nhớt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
机油油位 mức dầu nhớt | 机油油位低于安全范围。 Mức dầu nhớt đang thấp hơn mức an toàn. |