Anh - Việt
dấu niêm
Danh từ
dấu niêm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dấu hoặc vật được gắn lên đồ vật, giấy tờ để ngăn việc tự ý mở hay can thiệp.
贴在物品或文件上,防止被擅自打开或动过的封条。
Dấu hoặc vật được gắn lên đồ vật, giấy tờ để ngăn việc tự ý mở hay can thiệp.
Ví dụ
警方在仓库门上贴了封条。【】Cảnh sát dán dấu niêm lên cửa kho.
封签完好时,不要打开这个盒子。【】Đừng mở hộp khi dấu niêm vẫn còn nguyên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu niêm (Noun)
dấu niêm + Tính từĐộng từ + dấu niêm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破损的封条 dấu niêm bị vỡ | 他们发现包裹上的封条破损了。 Họ phát hiện dấu niêm bị vỡ trên kiện hàng. |
安全封条 dấu niêm an ninh | 集装箱离港前安装了安全封条。 Container được gắn dấu niêm an ninh trước khi rời cảng. |
防拆封条 dấu niêm chống can thiệp | 药品采用防拆封条包装。 Thuốc được đóng gói bằng dấu niêm chống can thiệp. |