Anh - Việt
dầu rái
Danh từ
dầu rái (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây gỗ lớn sống trong rừng, có nhựa dùng để chống thấm và làm sơn.
一种大型龙脑香科乔木,其树脂可用于防水和制漆。
Loài cây gỗ lớn sống trong rừng, có nhựa dùng để chống thấm và làm sơn.
Ví dụ
人们从二翅龙脑香树上采集树脂来给船防水。【】Người dân lấy nhựa từ cây dầu rái để chống thấm thuyền.
二翅龙脑香树常生长在热带森林里。【】Cây dầu rái thường mọc trong các khu rừng nhiệt đới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu rái (Noun)
Danh từ + dầu ráiĐộng từ + dầu rái
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
二翅龙脑香树 cây dầu rái | 这棵二翅龙脑香树被种在自然保护区里。 Cây dầu rái này đã được trồng trong khu bảo tồn. |
二翅龙脑香树脂 nhựa dầu rái | 人们过去用二翅龙脑香树脂给船只防水。 Người dân từng dùng nhựa dầu rái để chống thấm cho thuyền. |