Anh - Việt

Bản dịch của từ Dầu sở trong tiếng Trung

dầu sở

Danh từ

dầu sở (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dầu ăn được ép từ hạt cây sở.

用油茶树种子榨取的食用油。

Dầu ăn được ép từ hạt cây sở.

Ví dụ
妈妈用山茶油煎蔬菜。【】Mẹ dùng dầu sở để chiên rau củ.
茶籽油气味清淡,味道温和。【】Dầu sở có mùi nhẹ và vị thanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dầu sở (Noun)

Danh từ + dầu sởdầu sở + Giới từdầu sở + Tính từdầu sở + Động từĐộng từ + dầu sở
Kết hợp từ của dầu sở
Collocation
Ví dụ

一瓶山茶油

chai dầu sở

她在厨房桌上放了一瓶山茶油。

Cô ấy đặt một chai dầu sở trên bàn bếp.