ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đau sữa
Tình trạng đau ngực hoặc đau vùng vú khi bắt đầu cho con bú do đầu ti và quầng vú bị kích thích hoặc tổn thương.
哺乳初期乳头和乳晕因刺激或损伤引起的乳房或乳头疼痛。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa