Anh - Việt
dầu ta
Danh từ
dầu ta (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dầu thực vật, nhất là dầu lạc hoặc dầu vừng, dùng để nấu ăn; thường phân biệt với dầu Tây.
植物油,尤指花生油或芝麻油,供烹饪用。
Dầu thực vật, nhất là dầu lạc hoặc dầu vừng, dùng để nấu ăn; thường phân biệt với dầu Tây.
Ví dụ
妈妈用植物油煎豆腐。【】Mẹ dùng dầu ta để chiên đậu phụ.
奶奶更喜欢用传统食用油做饭,不用洋油。【】Bà thích nấu ăn bằng dầu ta hơn dầu Tây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu ta (Noun)
Số lượng + dầu tadầu ta … Giới từĐộng từ + dầu ta
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一瓶食用植物油 chai dầu ta | 妈妈买了一瓶食用植物油做饭。 Mẹ mua một chai dầu ta để nấu ăn. |