Anh - Việt
dâu tây
Danh từ
dâu tây (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại quả nhỏ màu đỏ, vị chua ngọt, thường ăn tươi hoặc dùng làm món tráng miệng.
一种小型红色水果,味道酸甜,常鲜食或做甜点。
Loại quả nhỏ màu đỏ, vị chua ngọt, thường ăn tươi hoặc dùng làm món tráng miệng.
Ví dụ
我昨天在超市买了草莓。【】Tôi mua dâu tây ở siêu thị hôm qua.
这个蛋糕上面有新鲜草莓。【】Bánh này có dâu tây tươi ở trên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dâu tây (Noun)
Danh từ + dâu tâydâu tây + Tính từĐộng từ + dâu tây
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
草莓酱 mứt dâu tây | 她把草莓酱涂在吐司上。 Cô ấy phết mứt dâu tây lên bánh mì. |
草莓奶昔 sinh tố dâu tây | 我夏天常喝草莓奶昔。 Tôi thường uống sinh tố dâu tây vào mùa hè. |
草莓蛋糕 bánh dâu tây | 他们为聚会做了一个草莓蛋糕。 Họ làm bánh dâu tây cho bữa tiệc. |