Anh - Việt
dầu tẩy
Danh từ
dầu tẩy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dầu thuốc dùng để tẩy giun, sán trong ruột.
用于驱除肠道寄生虫的药油。
Loại dầu thuốc dùng để tẩy giun, sán trong ruột.
Ví dụ
医生不再建议用驱虫油治疗蛔虫。【】Bác sĩ không còn khuyên dùng dầu tẩy để trị giun.
妈妈向药剂师询问适合儿童的安全驱虫油。【】Mẹ hỏi dược sĩ về loại dầu tẩy an toàn cho trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu tẩy (Noun)
dầu tẩy + Danh từĐộng từ + dầu tẩy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肠道驱虫药 dầu tẩy giun | 医生给患者开了肠道驱虫药。 Bác sĩ đã kê dầu tẩy giun cho bệnh nhân. |
绦虫驱虫药 dầu tẩy sán | 这种绦虫驱虫药应按医生的处方使用。 Loại dầu tẩy sán này cần được dùng theo chỉ định của bác sĩ. |