Anh - Việt
dấu thăng
Danh từ
dấu thăng (Danh từ)
Nghĩa 01 · dấu biến âm nâng nửa cung nốt đứng sau (#)
升音符
dấu biến âm nâng nửa cung nốt đứng sau (#)
Ví dụ
这首歌用了很多#音符。【】Bài hát này dùng nhiều dấu thăng.
他不喜欢这个曲子的#符号。【】Anh ấy không thích dấu thăng trong bài hát này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa