Anh - Việt
dầu thô
Danh từ
dầu thô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dầu mỏ khai thác từ lòng đất, mới qua xử lí ban đầu và chưa được tinh chế.
从地下开采出来、尚未精炼的石油。
Dầu mỏ khai thác từ lòng đất, mới qua xử lí ban đầu và chưa được tinh chế.
Ví dụ
越南出口原油,进口成品油。【】Việt Nam xuất khẩu dầu thô và nhập khẩu xăng dầu.
世界原油价格上涨,越南的汽油价格也随之上涨。【】Giá dầu thô thế giới tăng khiến xăng ở Việt Nam cũng tăng theo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu thô (Noun)
Danh từ + dầu thôdầu thô + Tính từĐộng từ + dầu thô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
原油价格 giá dầu thô | 最近几个月,原油价格大幅上涨,推高了燃料成本。 Mấy tháng qua, giá dầu thô tăng mạnh khiến chi phí nhiên liệu tăng theo. |
一桶原油 thùng dầu thô | 每桶原油目前售价约80美元。 Mỗi thùng dầu thô hiện bán với giá khoảng 80 đô la. |
原油储量 trữ lượng dầu thô | 该国拥有该地区最大的原油储量。 Quốc gia này có trữ lượng dầu thô lớn nhất khu vực. |