Anh - Việt
dầu thơm
Danh từ
dầu thơm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng có mùi thơm, dùng để tạo mùi dễ chịu cho cơ thể hoặc quần áo.
用于身体或衣物的香味液体。
Chất lỏng có mùi thơm, dùng để tạo mùi dễ chịu cho cơ thể hoặc quần áo.
Ví dụ
她去参加聚会前喷了香水。【】Cô ấy xịt dầu thơm trước khi đi dự tiệc.
这种香氛闻起来很清淡,很舒服。【】Mùi dầu thơm này nhẹ nhàng và dễ chịu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu thơm (Noun)
Danh từ + dầu thơmdầu thơm + Danh từdầu thơm + Tính từĐộng từ + dầu thơm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一瓶香水 chai dầu thơm | 她买了一瓶新香水。 Cô ấy mua một chai dầu thơm mới. |
香水味 mùi dầu thơm | 她的香水味很淡雅。 Mùi dầu thơm của cô ấy rất nhẹ nhàng. |