Anh - Việt
dâu
Danh từ
dâu (Danh từ)
Nghĩa 01 · cây trồng bằng cành, lá hình tim hay chia thành thuỳ, dùng để nuôi tằm, quả tụ thành khối
桑树的果实
cây trồng bằng cành, lá hình tim hay chia thành thuỳ, dùng để nuôi tằm, quả tụ thành khối
Ví dụ
社区中心种了一棵桑树。【】Trung tâm cộng đồng trồng một cây dâu.
公园里没有桑树。【】Công viên không có cây dâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cây bụi thấp, cành có lông tơ, quả có nhiều núm mọng nước, thường dùng để chế rượu
矮树,果实多汁
cây bụi thấp, cành có lông tơ, quả có nhiều núm mọng nước, thường dùng để chế rượu
Ví dụ
社区中心在门口种了一株覆盆子灌木。【】Nhà văn hóa phường trồng một bụi dâu bên cổng.
我们社区没有砍掉后院的覆盆子灌木。【】Khu phố chúng tôi không chặt bụi dâu sau sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · người phụ nữ đã lấy chồng, trong quan hệ với cha mẹ chồng, với gia đình và họ hàng nhà chồng
媳妇
người phụ nữ đã lấy chồng, trong quan hệ với cha mẹ chồng, với gia đình và họ hàng nhà chồng
Ví dụ
Lan 是我们家的儿媳。【】Lan là con dâu của gia đình tôi.
我们的儿媳今天不参加聚会。【】Con dâu chúng tôi không dự tiệc tối nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa