Anh - Việt
dầu
Danh từ
dầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng nhờn, không tan trong nước, dùng để nấu ăn, bôi trơn máy móc hoặc làm nhiên liệu.
一种不溶于水的油性液体,可用于烹饪、润滑或作燃料。
Chất lỏng nhờn, không tan trong nước, dùng để nấu ăn, bôi trơn máy móc hoặc làm nhiên liệu.
Ví dụ
妈妈用橄榄油做沙拉。【】Mẹ dùng dầu ô liu để làm món salad.
这辆摩托车需要定期换油。【】Xe máy này cần thay dầu thường xuyên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cây gỗ lớn mọc trong rừng nhiệt đới, thuộc họ Dầu.
龙脑香科的一种高大热带乔木。
Cây gỗ lớn mọc trong rừng nhiệt đới, thuộc họ Dầu.
Ví dụ
这片森林里长着许多高大的龙脑香科乔木。【】Nhiều cây dầu lớn mọc trong khu rừng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu (Noun)
Danh từ + dầudầu + Danh từdầu + Động từĐộng từ + dầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
龙脑香树 cây dầu | 龙脑香树在热带森林中可以长得很高。 Cây dầu có thể mọc rất cao trong rừng nhiệt đới. |
油价 giá dầu | 油价本周上涨了。 Giá dầu đã tăng trong tuần này. |