Anh - Việt
dẫu
Liên từ
dẫu (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nêu ý nhượng bộ, nghĩa là dù cho hoặc mặc dù, thường mang sắc thái mạnh hơn "tuy".
表示让步,意思是即使、虽然,语气比“虽然”更强。
Dùng để nêu ý nhượng bộ, nghĩa là dù cho hoặc mặc dù, thường mang sắc thái mạnh hơn "tuy".
Ví dụ
尽管下雨,我们还是去上学了。【】Dẫu trời mưa, chúng tôi vẫn đi học.
虽然很累,他还是把作业做完了。【】Dẫu mệt, anh ấy vẫn làm xong bài tập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẫu (Conjunction)
dẫu + Trạng từdẫu + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毕竟 dẫu sao | 毕竟你已经尽力了。 Dẫu sao thì bạn cũng đã cố gắng hết sức. |
即便如此 dẫu vậy | 天气很冷,即便如此他还是出去跑步。 Trời rất lạnh, dẫu vậy anh ấy vẫn ra ngoài chạy bộ. |