Anh - Việt

Bản dịch của từ Dậu trong tiếng Trung

dậu

Danh từ

dậu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ đựng đan bằng tre hoặc nứa, lòng sâu, có hai quai để gánh trên đòn gánh.

用竹子或藤条编成的大筐,较深,两侧有提手,可挑在扁担上搬运东西。

Đồ đựng đan bằng tre hoặc nứa, lòng sâu, có hai quai để gánh trên đòn gánh.

Ví dụ
农民挑着两筐鱼去集市卖。【】Bác nông dân gánh hai dậu cá ra chợ bán.
妈妈把红薯装满竹筐,拿到院子里晾晒。【】Mẹ đựng khoai đầy dậu rồi mang ra sân phơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chi thứ mười trong địa chi, tượng trưng bằng con gà, dùng để tính năm, tháng, giờ theo lịch cổ.

地支的第十位,以鸡为象征,用于古代纪年、纪月和纪时。

Chi thứ mười trong địa chi, tượng trưng bằng con gà, dùng để tính năm, tháng, giờ theo lịch cổ.

Ví dụ
属鸡的人通常很勤奋,也很负责。【】Người tuổi dậu thường rất chăm chỉ và có trách nhiệm.
鸡年,我们家常去看村里的庙会。【】Năm dậu, gia đình tôi thường đi xem hội làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dậu (Noun)

Danh từ + dậudậu + Danh từĐộng từ + dậu
Kết hợp từ của dậu
Collocation
Ví dụ

鸡年

năm Dậu

我祖父出生于鸡年。

Ông tôi sinh vào năm Dậu.

酉时

giờ Dậu

过去,我家常在酉时祭拜祖先。

Ngày xưa, nhà tôi thường cúng tổ tiên vào giờ Dậu.

属鸡的人

người tuổi Dậu

他是属鸡的人。

Anh ấy là người tuổi Dậu.