Đâu

Đâu (Động từ)
Đấu
斗争
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đâu (Đại từ)
Từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không rõ, cần được xác định [thường dùng để hỏi]
哪里
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không nói rõ, vì không thể hoặc không cần nói rõ
某个地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ chung bất cứ nơi nào
哪里
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ dùng để chỉ một khoảng, một điều nào đó biết không được chính xác lắm
某处
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ điều cần được xác định, là nguyên do hoặc kết quả, hay là điểm đạt tới của sự việc nói đến [thường dùng để hỏi]
什么/哪里
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đâu (Trạng từ)
Từ biểu thị ý phủ định về điều mà người nói muốn khẳng định dứt khoát là không hề có, không hề xảy ra
根本没有
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đâu (Trợ từ)
Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa phủ định, như muốn thuyết phục hoặc bác bỏ ý kiến của người đối thoại
绝对不是
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
