Đầu

Đầu (Danh từ)
Phần trên cùng của cơ thể người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác
头部是人或动物的上部,包含大脑和感官。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đầu của con người, được coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức
头部,象征思想和意识
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tóc và phần có tóc mọc ở trên đầu con người
头部的头发和头皮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật
最前面或顶部的部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian; đối lập với cuối
开始
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần ở tận cùng, giống nhau, ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật
末端
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác
第一
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính đổ đồng về người, gia súc, đơn vị diện tích
单位,用于计数人、牲口或土地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc
头
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đầu video [nói tắt]
视频头
Từ tiếng Trung gần nghĩa
