Anh - Việt
dầu ve
Danh từ
dầu ve (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng có mùi mạnh, lấy từ nhựa thông, dùng làm dung môi pha sơn và tẩy vết sơn.
从松脂中提取的有强烈气味的液体,用作油漆稀释剂和清洁剂。
Chất lỏng có mùi mạnh, lấy từ nhựa thông, dùng làm dung môi pha sơn và tẩy vết sơn.
Ví dụ
爸爸用松节油稀释油漆。【】Bố dùng dầu ve để pha loãng sơn.
请让松节油远离火源。【】Hãy để dầu ve xa nguồn lửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu ve (Noun)
Danh từ + dầu veĐộng từ + dầu ve
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
松节油的气味 mùi dầu ve | 房间里弥漫着松节油的气味。 Căn phòng nồng nặc mùi dầu ve. |
一瓶松节油 chai dầu ve | 他在五金店买了一瓶松节油。 Anh ấy mua một chai dầu ve ở cửa hàng kim khí. |