Anh - Việt
dấu vết
Danh từ
dấu vết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những gì còn lại, cho thấy một người, sự vật hoặc sự việc đã từng ở đó hay đã xảy ra.
遗留下来的痕迹或迹象,表明某人、某物或某事曾经存在或发生过。
Những gì còn lại, cho thấy một người, sự vật hoặc sự việc đã từng ở đó hay đã xảy ra.
Ví dụ
警方没有找到小偷的踪迹。【】Cảnh sát không tìm thấy dấu vết của kẻ trộm.
房间里仍有火灾的痕迹。【】Căn phòng vẫn còn dấu vết của vụ cháy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu vết (Noun)
Từ đi kèm + dấu vếtdấu vết + Giới từdấu vết + Tính từĐộng từ + dấu vết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
没有……的踪迹 không có dấu vết | 事故后没有那辆车的任何踪迹。 Không có dấu vết của chiếc xe sau vụ tai nạn. |