ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dầu xăng
Cách gọi cũ hoặc ít dùng của xăng, là nhiên liệu lỏng dùng cho động cơ.
较旧或较少使用的“汽油”说法,指用于发动机的液体燃料。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa