Anh - Việt
dấy binh
Động từ
dấy binh (Động từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp quân lính, đứng lên chống lại chính quyền hoặc thế lực cai trị.
聚集军队,起兵反抗统治者。
Tập hợp quân lính, đứng lên chống lại chính quyền hoặc thế lực cai trị.
Ví dụ
民众起兵反抗残暴的官员。【】Người dân dấy binh chống lại viên quan tàn ác.
国家遭到入侵时,他决定起兵。【】Ông quyết định dấy binh khi đất nước bị xâm lược.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấy binh (Verb)
dấy binh + Giới từdấy binh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在蓝山起兵 dấy binh tại Lam Sơn | 黎利于1418年在蓝山起兵。 Lê Lợi dấy binh tại Lam Sơn vào năm 1418. |