Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây bọc trong tiếng Trung

dây bọc

Danh từ

dây bọc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dây dẫn điện được bọc bằng vật liệu cách điện như nhựa hoặc cao su.

外面包有塑料或橡胶等绝缘材料的电线。

Dây dẫn điện được bọc bằng vật liệu cách điện như nhựa hoặc cao su.

Ví dụ
电工更换了屋里开裂的绝缘电线。【】Thợ điện thay dây bọc bị nứt trong nhà.
请使用绝缘电缆,以免触电。【】Hãy dùng dây bọc để tránh bị điện giật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dây bọc (Noun)

dây bọc + Danh từdây bọc + Tính từ
Kết hợp từ của dây bọc
Collocation
Ví dụ

塑料绝缘电线

dây bọc nhựa

塑料绝缘电线常用于家用电器。

Dây bọc nhựa thường được dùng trong các thiết bị gia dụng.

橡胶绝缘电线

dây bọc cao su

橡胶绝缘电线适合在户外使用。

Dây bọc cao su phù hợp để dùng ngoài trời.