Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây buộc trong tiếng Trung

dây buộc

Danh từ

dây buộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sợi dây dùng để buộc hoặc giữ các vật lại với nhau.

用来捆绑或固定物品的绳子。

Sợi dây dùng để buộc hoặc giữ các vật lại với nhau.

Ví dụ
我需要一根绳子来包装礼物盒。【】Tôi cần một dây buộc để gói hộp quà.
她用一根绑绳固定行李箱。【】Cô ấy dùng dây buộc để cố định vali.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dây buộc (Noun)

dây buộc + Danh từ
Kết hợp từ của dây buộc
Collocation
Ví dụ

发圈

dây buộc tóc

她包里总是带着一根发圈。

Cô ấy luôn mang theo một dây buộc tóc trong túi.

行李带

dây buộc hành lý

请用行李带固定这个行李箱。

Hãy dùng dây buộc hành lý để cố định chiếc vali.

窗帘绑带

dây buộc rèm

她用窗帘绑带把窗帘固定在打开的位置。

Cô ấy dùng dây buộc rèm để giữ rèm mở ra.

捆扎绳

dây buộc hàng

卖家用捆扎绳捆好纸箱。

Người bán dùng dây buộc hàng để buộc thùng carton.

鞋带

dây buộc giày

我跑步时鞋带松开了。

Dây buộc giày của tôi bị tuột khi đang chạy.

Video ngữ cảnh