Anh - Việt
dây cáp ngầm
Danh từ
dây cáp ngầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · dây cáp có chất cách điện, được đặt sâu dưới đất
埋地电缆
dây cáp có chất cách điện, được đặt sâu dưới đất
Ví dụ
河内项目在公园下面安装了地下电缆。【】Dự án ở Hà Nội lắp dây cáp ngầm dưới công viên.
洪水后,社区没有使用旧的埋地电缆。【】Khu phố không dùng dây cáp ngầm cũ sau trận lụt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa