Anh - Việt
dây cát
Danh từ
dây cát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi địa phương của thân cây sắn, thường dùng làm hom để trồng.
一些地区对木薯茎的称呼,常用作插枝种植。
Tên gọi địa phương của thân cây sắn, thường dùng làm hom để trồng.
Ví dụ
农民挑选健壮的木薯茎来种植。【】Người dân chọn dây cát khỏe để làm giống.
每段木薯插条都要有几个芽。【】Mỗi đoạn dây cát cần có vài mắt mầm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây cát (Noun)
dây cát + Danh từdây cát + Tính từĐộng từ + dây cát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木薯种苗 dây cát giống | 合作社向当地农户提供木薯种苗。 Hợp tác xã cung cấp dây cát giống cho các hộ dân. |