Anh - Việt
dây chằng
Danh từ
dây chằng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khối mô liên kết dạng sợi, dai và chắc, nối hai xương với nhau tại khớp.
连接骨与骨之间的坚韧纤维组织。
Khối mô liên kết dạng sợi, dai và chắc, nối hai xương với nhau tại khớp.
Ví dụ
明在学校踢足球时拉伤了膝盖韧带。【】Minh bị rách dây chằng đầu gối khi đá bóng ở trường.
医生说我脚踝的韧带有轻微拉伸。【】Bác sĩ nói dây chằng mắt cá chân của tôi bị giãn nhẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây chằng (Noun)
Danh từ + dây chằngdây chằng + Danh từdây chằng + Tính từĐộng từ + dây chằng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
韧带损伤 chấn thương dây chằng | 韧带损伤让他不得不缺席六个月的比赛。 Chấn thương dây chằng khiến anh ấy phải nghỉ thi đấu sáu tháng. |