Anh - Việt
dây cót
Danh từ
dây cót (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lò xo cuộn trong đồng hồ hoặc đồ chơi cơ, được lên dây để tạo lực làm máy chạy.
钟表或机械玩具中上紧后提供动力的卷簧。
Lò xo cuộn trong đồng hồ hoặc đồ chơi cơ, được lên dây để tạo lực làm máy chạy.
Ví dụ
这块手表需要换一根新发条。【】Chiếc đồng hồ này cần thay dây cót mới.
他给音乐盒上了发条。【】Anh ấy lên dây cót cho chiếc hộp nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây cót (Noun)
dây cót + Danh từdây cót + Động từĐộng từ + dây cót
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手表的发条 dây cót của đồng hồ | 这块手表的发条需要清洗。 Dây cót của đồng hồ này cần được làm sạch. |