Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây cu-roa trong tiếng Trung

dây cu-roa

Danh từ

dây cu-roa (Danh từ)

Nghĩa 01 · dây bằng da, cao-su hoặc bằng vải bền, dùng truyền sự vận hành các bộ phận của máy móc

传动带

dây bằng da, cao-su hoặc bằng vải bền, dùng truyền sự vận hành các bộ phận của máy móc

Ví dụ
汽车的驱动带需要定期更换。【】Dây cu-roa của xe cần thay định kỳ.
你没有安装正确的V形带吗?【】Bạn không lắp dây cu-roa hình chữ V đúng không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa