Anh - Việt
dây cung
Danh từ
dây cung (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đoạn thẳng nối hai điểm trên một đường tròn.
连接圆上两点的线段。
Đoạn thẳng nối hai điểm trên một đường tròn.
Ví dụ
这条弦连接圆上的两个点。【】Dây cung này nối hai điểm trên đường tròn.
直径是圆中最长的弦。【】Đường kính là dây cung dài nhất của một đường tròn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây cung (Noun)
Danh từ + dây cungdây cung + Tính từdây cung + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弦长 độ dài dây cung | 请计算弦 AB 的弦长。 Hãy tính độ dài dây cung AB. |
弦的中点 trung điểm của dây cung | 这条直线经过弦 AB 的中点。 Đường thẳng này đi qua trung điểm của dây cung AB. |
弦所对的圆心角 góc ở tâm chắn dây cung | 弦 AB 所对的圆心角是 80 度。 Góc ở tâm chắn dây cung AB có số đo 80 độ. |