Anh - Việt
dây cương
Danh từ
dây cương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dây da hoặc dây chắc gắn vào hàm thiếc để điều khiển ngựa.
连接马嚼子、用来控制马的皮带或绳子。
Dây da hoặc dây chắc gắn vào hàm thiếc để điều khiển ngựa.
Ví dụ
马跑得很快时,她紧紧握住缰绳。【】Cô ấy nắm chặt dây cương khi ngựa chạy nhanh.
他拉缰绳让马停下来。【】Anh ấy kéo dây cương để ngựa dừng lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây cương (Noun)
Động từ + dây cương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拉缰绳 kéo dây cương | 骑手拉缰绳让马停下来。 Người cưỡi ngựa kéo dây cương để con ngựa dừng lại. |
放松缰绳 nới dây cương | 她放松缰绳,让马走得更自在。 Cô ấy nới dây cương để ngựa đi chậm hơn. |
握住缰绳 cầm dây cương | 男孩双手握住缰绳。 Cậu bé cầm dây cương bằng cả hai tay. |
猛拉缰绳 giật dây cương | 马开始跑得太快时,他猛拉缰绳。 Anh ta giật dây cương khi ngựa bắt đầu chạy quá nhanh. |