ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dày dạn
Từng trải, chịu đựng nhiều đến mức như đã quen với khó khăn, nguy hiểm
经历过磨难而变得坚韧不拔
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa